TanroDictionary Sổ từ

scarves

/skɑːvz/

Anh
0

scarves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ; Cái ca vát; (quân sự) khăn quàng vai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái ca vát.danh từEN-VI Dict
  3. (quân sự) khăn quàng vaidanh từEN-VI Dict
  4. khăn thắt lưng ((cũng) sash).danh từEN-VI Dict
  5. Quàng khăn quàng cho (ai).động từEN-VI Dict
  6. Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).danh từEN-VI Dict
  7. Khắc, đường xoi.danh từEN-VI Dict
  8. Ghép (đồ gỗ).động từEN-VI Dict
  9. Mổ (cá voi) ra từng khúc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrapped scarves around the children.

  2. His scarves matched his coat.

  3. The soldiers wore scarves over their shoulders.

  4. She tied scarves around her waist.

  5. She scarves the child before bed.