Nghĩa tiếng Việt
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.danh từEN-VI Dict
- Cái ca vát.danh từEN-VI Dict
- (quân sự) khăn quàng vaidanh từEN-VI Dict
- khăn thắt lưng ((cũng) sash).danh từEN-VI Dict
- Quàng khăn quàng cho (ai).động từEN-VI Dict
- Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).danh từEN-VI Dict
- Khắc, đường xoi.danh từEN-VI Dict
- Ghép (đồ gỗ).động từEN-VI Dict
- Mổ (cá voi) ra từng khúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrapped scarves around the children.
-
His scarves matched his coat.
-
The soldiers wore scarves over their shoulders.
-
She tied scarves around her waist.
-
She scarves the child before bed.