Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu phân hoá thạch.tính từEN-VI Dict
- Sự quan tâm quá mức đến các vật bẩn thỉu, sự thiên về sự tục tựu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper discussed scatological fossils.
-
His scatological jokes made people uncomfortable.