/ ˈdɑɪəˌɡræm/
scatter diagram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ thị rải.
He kept the scatter diagram on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm