TanroDictionary Sổ từ

scatting

/skˈætɪŋ/

Anh
0

scatting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scat.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is scatting along with the music.