Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is scatting along with the music.
/skˈætɪŋ/
scatting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scat.
He is scatting along with the music.