TanroDictionary Sổ từ

scatty

/ˈskæti/

Anh
0

scatty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộp chộp; ngờ nghệch, thộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộp chộp; ngờ nghệch, thộn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked scatti and forgot the answer.