TanroDictionary Sổ từ

scavenger

/ˈskævɪndʒə(r)/

Anh
0

scavenger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân quét đường; Súc vật ăn xác thối; Người viết văn dâm ô tục tĩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân quét đường.danh từEN-VI Dict
  2. Súc vật ăn xác thối.danh từEN-VI Dict
  3. Người viết văn dâm ô tục tĩu.danh từEN-VI Dict
  4. Làm công nhân quét đường.động từEN-VI Dict
  5. Viết văn dâm ô tục tĩu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scavenger swept the street before sunrise.

  2. A scavenger ate the remains near the road.

  3. The writer was a shameless scavenger of crude jokes.

  4. He had to scavenger the streets every morning.

  5. Some magazines try to scavenger cheap shock value.