Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân quét đường.danh từEN-VI Dict
- Súc vật ăn xác thối.danh từEN-VI Dict
- Người viết văn dâm ô tục tĩu.danh từEN-VI Dict
- Làm công nhân quét đường.động từEN-VI Dict
- Viết văn dâm ô tục tĩu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scavenger swept the street before sunrise.
-
A scavenger ate the remains near the road.
-
The writer was a shameless scavenger of crude jokes.
-
He had to scavenger the streets every morning.
-
Some magazines try to scavenger cheap shock value.