Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scavenge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to scavenging the issue.
/skˈævɪndʒˌɪŋ/
scavenging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scavenge.
She tried to scavenging the issue.