TanroDictionary Sổ từ

scavenging

/skˈævɪndʒˌɪŋ/

Anh Thông dụng
0

scavenging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scavenge.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scavenge.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to scavenging the issue.