Nghĩa tiếng Việt
- Người viết truyện phim, người soạn cốt kịch, người soạn kịch bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scenarist wrote a funny scene for the film.
/ˈsenɜːɪst/
scenarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết truyện phim, người soạn cốt kịch, người soạn kịch bản.
The scenarist wrote a funny scene for the film.