TanroDictionary Sổ từ

scented

/ˈsentɪd/

Anh
0

scented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scent; Ướp nước hoa, xức nước hoa; Có mùi thơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scentđộng từEN-VI Dict
  2. Ướp nước hoa, xức nước hoa.tính từEN-VI Dict
  3. Có mùi thơm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She scented the room with flowers.

  2. The scented soap smelled clean.

  3. The garden was full of scented air.