Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is scenting the room with herbs.
/sˈɛntɪŋ/
scenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scent.
She is scenting the room with herbs.