TanroDictionary Sổ từ

sceptre

/ˈseptə(r)/

Anh
0

sceptre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy quyền, quyền trượng; Ngôi vua, quyền vua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy quyền, quyền trượng.danh từEN-VI Dict
  2. Ngôi vua, quyền vua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the sceptre yesterday.

  2. The king held the golden sceptre in his hand.

  3. to wield the sceptre

    trị vì