Nghĩa tiếng Việt
- Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His schadenfreude showed when his rival failed.
/ˈʃɑːdnfrɔɪdə/
schadenfreude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.
His schadenfreude showed when his rival failed.