TanroDictionary Sổ từ

schemata

/ˈskiːmətə/

Anh
0

schemata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher drew several schemata on the board.