TanroDictionary Sổ từ

scherzo

/ˈskeətsəʊ/

Anh
0

scherzo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc nhạc thường là nhanh, vui tươi với tính chất châm biếm, mỉa mai, hài hước, và là một phần của thể loại lớn hơn như tứ tấu đàn dây, sonata hay giao hưởng; Một thể loại độc lập viết cho khí nhạc trong thế kỷ 19.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc nhạc thường là nhanh, vui tươi với tính chất châm biếm, mỉa mai, hài hước, và là một phần của thể loại lớn hơn như tứ tấu đàn dây, sonata hay giao hưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Một thể loại độc lập viết cho khí nhạc trong thế kỷ 19.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scherzo sounded light and playful.

  2. She wrote a short scherzo for piano.