TanroDictionary Sổ từ

schismatic

/skɪzˈmætɪk/

Anh
0

schismatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khuynh hướng ly giáo; Phạm tội ly giáo; Người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khuynh hướng ly giáo.tính từEN-VI Dict
  2. Phạm tội ly giáo.tính từEN-VI Dict
  3. Người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her schismatic ideas caused tension in the team.

  2. He was seen as schismatic by the others.

  3. The schismatic left the group quietly.