TanroDictionary Sổ từ

schizont-stage

/ˈskɪˌzɑːntˈsteɪdʒ/

Anh
0

schizont-stage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parasite changes at the schizont-stage.