TanroDictionary Sổ từ

schizophyte

/ˈskɪtsəʊˌfaɪt/

Anh
0

schizophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật liệt linh, thực vật sinh sản nứt rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật liệt linh, thực vật sinh sản nứt rời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The schizophyte spread quickly in the damp soil.