Nghĩa tiếng Việt
- Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her schizothymia made her avoid crowded places.
/ˌskɪzəˈθaɪmiə/
schizothymia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân.
Her schizothymia made her avoid crowded places.