Nghĩa tiếng Việt
- Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diver used a schnorkel to breathe.
/ˈʃnɔrkəl/
schnorkel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).
The diver used a schnorkel to breathe.