TanroDictionary Sổ từ

scholiast

/ˈskoʊliˌæst/

Anh
0

scholiast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà bình giải (văn học cổ Hy-lạp La-mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà bình giải (văn học cổ Hy-lạp La-mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scholiast added notes to the ancient text.