TanroDictionary Sổ từ

school life

Anh
0

school life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (anime, manga) Một thể loại mà phần lớn cốt truyện diễn ra tại trường học; Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem school, life.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (anime, manga) Một thể loại mà phần lớn cốt truyện diễn ra tại trường học.danh từWiktionary
  2. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem school, life.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. His dyslexia made school life difficult.

    Chứng khó đọc đã khiến cuộc sống học đường của cậu ấy trở nên khó khăn.