Nghĩa tiếng Việt
- Người vừa mới rời ghế nhà trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school-leaver started work in June.
/ˈskuːlˌlivɜː/
school-leaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vừa mới rời ghế nhà trường.
The school-leaver started work in June.