TanroDictionary Sổ từ

schottische

/ˈʃɑːtɪʃ/

Anh
0

schottische là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy ponca chậm; Nhạc cho điệu nhảy ponca chậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy ponca chậm.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu nhảy ponca chậm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a slow schottische at the hall.

  2. The band played a lively schottische tune.