TanroDictionary Sổ từ

schwa

/ʃwɑː/

Anh
0

schwa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôn âm phát ra ở các âm tiết không có trọng lượng âm và trong các nguyên âm đôi trong tiếng Anh (thí dụ âm 'a' trong 'about'); Ký hiệu ngữ âm của âm đó (/ə/).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn âm phát ra ở các âm tiết không có trọng lượng âm và trong các nguyên âm đôi trong tiếng Anh (thí dụ âm 'a' trong 'about').danh từEN-VI Dict
  2. Ký hiệu ngữ âm của âm đó (/ə/).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vowel in about is a schwa.

  2. The teacher wrote the schwa on the board.