Nghĩa tiếng Việt
- Nhấp nháy, lấp lánh, long lanh.động từEN-VI Dict
- Ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi.động từEN-VI Dict
- Làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa... ).động từEN-VI Dict
- Rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stars scintillate in the clear night sky.
-
The speaker scintillated with quick, clever answers.
-
The wire scintillated in the dark.
-
The stars scintillate in the dark night sky.
-
to scintillate delight
ánh lên vì vui sướng (nét mặt, mắt...)