TanroDictionary Sổ từ

scintillate

/ˈsɪntəˌleɪt/

Anh
0

scintillate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhấp nháy, lấp lánh, long lanh; Ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi; Làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấp nháy, lấp lánh, long lanh.động từEN-VI Dict
  2. Ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi.động từEN-VI Dict
  3. Làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa... ).động từEN-VI Dict
  4. Rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stars scintillate in the clear night sky.

  2. The speaker scintillated with quick, clever answers.

  3. The wire scintillated in the dark.

  4. The stars scintillate in the dark night sky.

  5. to scintillate delight

    ánh lên vì vui sướng (nét mặt, mắt...)