Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scintillate.động từEN-VI Dict
- Nhấp nháy, lấp lánh, lóng lánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lights were scintillating in the dark.
-
The water looked scintillating in the sun.