Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scissorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She scissored the cloth with care.
/sˈɪsəd/
scissored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scissor.
She scissored the cloth with care.