Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scissor.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is scissoring the paper into strips.
/sˈɪsərɪŋ/
scissoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scissor.
He is scissoring the paper into strips.