Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào đá (thạch bào); tế bào cứng (cương bào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each sclereid gives the fruit a hard feel.
/ˈsklɛriəd/
sclereid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào đá (thạch bào); tế bào cứng (cương bào).
Each sclereid gives the fruit a hard feel.