TanroDictionary Sổ từ

scleroma

/skləˈɑːmə/

Anh
0

scleroma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xơ cứng; Sự hoá cứng (màng tế bào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xơ cứng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoá cứng (màng tế bào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor diagnosed a scleroma.

  2. The sample showed a scleroma.