TanroDictionary Sổ từ

sclerose

/skləˈrəʊs/

Anh
0

sclerose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm xơ cứng; Bị xơ cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm xơ cứng.động từEN-VI Dict
  2. Bị xơ cứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tissue can sclerose over time.

  2. The wound may sclerose after healing.