Nghĩa tiếng Việt
- Làm xơ cứng.động từEN-VI Dict
- Bị xơ cứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tissue can sclerose over time.
-
The wound may sclerose after healing.
/skləˈrəʊs/
sclerose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm xơ cứng; Bị xơ cứng.
The tissue can sclerose over time.
The wound may sclerose after healing.