TanroDictionary Sổ từ

sclerotium

/skləˈroʊʃiəm/

Anh
0

sclerotium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạnh nấm; khối cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh nấm; khối cứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hard sclerotium formed in the soil.