Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá xơ cứng, sự kết cứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sclerotization made the shell stronger.
/ˌsklerəzəˈteɪʃən/
sclerotization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoá xơ cứng, sự kết cứng.
Sclerotization made the shell stronger.