Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scoff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scoffing at the easy answer.
/skˈɒfɪŋ/
scoffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scoff.
He was scoffing at the easy answer.