Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim dẽ giun; giống loài chim dẽ giun.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird had a scolopacine shape.
/skələpəˈziːn/
scolopacine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài chim dẽ giun; giống loài chim dẽ giun.
The bird had a scolopacine shape.