Nghĩa tiếng Việt
- Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên... ).danh từEN-VI Dict
- Cái muôi dài cán; muôi (đầu).danh từEN-VI Dict
- Cái gàu múc nước (đầy).danh từEN-VI Dict
- Sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc.danh từEN-VI Dict
- Cái nạo.danh từEN-VI Dict
- Môn lãi lớn (do đầu cơ).danh từEN-VI Dict
- Tin riêng (dành cho tờ báo nào).danh từEN-VI Dict
- Xúc (than... ), múc (nước... ).động từEN-VI Dict
- Thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của... ).động từEN-VI Dict
- Nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scoop was mentioned in the report.
-
She saw the scoop near the door.
-
He kept the scoop in a drawer.
-
The scoop appeared in the report.
-
The team had to scoop the system.