TanroDictionary Sổ từ

scoop

/skuːp/

Anh Thông dụng
0

scoop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên... ); Cái muôi dài cán; muôi (đầu); Cái gàu múc nước (đầy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cái muôi dài cán; muôi (đầu).danh từEN-VI Dict
  3. Cái gàu múc nước (đầy).danh từEN-VI Dict
  4. Sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc.danh từEN-VI Dict
  5. Cái nạo.danh từEN-VI Dict
  6. Môn lãi lớn (do đầu cơ).danh từEN-VI Dict
  7. Tin riêng (dành cho tờ báo nào).danh từEN-VI Dict
  8. Xúc (than... ), múc (nước... ).động từEN-VI Dict
  9. Thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của... ).động từEN-VI Dict
  10. Nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scoop was mentioned in the report.

  2. She saw the scoop near the door.

  3. He kept the scoop in a drawer.

  4. The scoop appeared in the report.

  5. The team had to scoop the system.