Nghĩa tiếng Việt
- Xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy).danh từEN-VI Dict
- Xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rode his scooter to school.
-
A small scooter waited by the curb.