TanroDictionary Sổ từ

scooter

/ˈskuːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

scooter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy); Xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy).danh từEN-VI Dict
  2. Xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rode his scooter to school.

  2. A small scooter waited by the curb.