TanroDictionary Sổ từ

scopate

/ˈskəʊpət/

Anh
0

scopate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chùm lông bàn chải (ở chân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chùm lông bàn chải (ở chân).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect's scopate legs held fine dust.