Nghĩa tiếng Việt
- Có chùm lông bàn chải (ở chân).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect's scopate legs held fine dust.
/ˈskəʊpət/
scopate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chùm lông bàn chải (ở chân).
The insect's scopate legs held fine dust.