Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scorchđộng từEN-VI Dict
- Có cấu trúc hình kim.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sun scorched the dry field.
-
The scorched leaf looked sharp and thin.
/ˈskɔrtʃt/
scorched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scorch; Có cấu trúc hình kim.
The sun scorched the dry field.
The scorched leaf looked sharp and thin.