TanroDictionary Sổ từ

scorcher

/ˈskɔːtʃə(r)/

Anh
0

scorcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày nóng như thiêu; Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng; Người lái (ô tô... ) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày nóng như thiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng.danh từEN-VI Dict
  3. Người lái (ô tô... ) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô... ).danh từEN-VI Dict
  4. Loại cừ, loại chiến; loại cha bố.danh từEN-VI Dict
  5. Người lái (ô tô... ) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. It was a scorcher, so we stayed inside.

  2. His scorcher left her feeling deeply hurt.

  3. The scorcher drove too fast through town.

  4. It is a real scorcher outside today!

  5. It is a scorcher.

    Thật là loại cha bố.