Nghĩa tiếng Việt
- Rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scorch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scorching sun dried the road.
-
He was scorching the bread by mistake.