TanroDictionary Sổ từ

scorpion

/ˈskɔːpiən/

Anh
0

scorpion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bọ cạp; Roi co mũi sắt; Súng bắn đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bọ cạp.danh từEN-VI Dict
  2. Roi co mũi sắt.danh từEN-VI Dict
  3. Súng bắn đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scorpion hid under the warm rock.

  2. The guard carried a sharp scorpion for punishment.

  3. The old scorpion could throw stones far away.