Nghĩa tiếng Việt
- Bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại.tính từEN-VI Dict
- Không phải trả tiền, miễn thuế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He managed to get away scot-free from the fine.
-
She got the package scot-free.
-
to go scot-free
không bị trừng phạt; không bị thiệt hại