TanroDictionary Sổ từ

scots

/skɒts/

Anh
0

scots là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) xứ Xcốt-len, (thuộc) người Xcốt-len, (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len; Phương ngữ tiếng Anh (vốn vẫn được nói ở Xcốt-len).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) xứ Xcốt-len, (thuộc) người Xcốt-len, (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.tính từEN-VI Dict
  2. Phương ngữ tiếng Anh (vốn vẫn được nói ở Xcốt-len).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoys reading a Scots poem aloud.

  2. He heard the story told in Scots.