Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Xứ Xcốt-len; (thuộc) Người Xcốt-len; (thuộc) Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Tiếng Hạ Xcốt-len.tính từEN-VI Dict
- Người Xcốt-len; Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Hạ Xcốt-len.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked scottish in practice.
-
She saw the scottish yesterday.
-
The scottish appeared in the report.