TanroDictionary Sổ từ

scottish

/ˈskɒtɪʃ/

Anh
0

scottish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Xứ Xcốt-len; (thuộc) Người Xcốt-len; (thuộc) Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len; (thuộc) Tiếng Hạ Xcốt-len; Người Xcốt-len; Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Xứ Xcốt-len; (thuộc) Người Xcốt-len; (thuộc) Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Tiếng Hạ Xcốt-len.tính từEN-VI Dict
  3. Người Xcốt-len; Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng Hạ Xcốt-len.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked scottish in practice.

  2. She saw the scottish yesterday.

  3. The scottish appeared in the report.