TanroDictionary Sổ từ

scoundrel

/ˈskaʊndrəl/

Anh Thông dụng
0

scoundrel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên vô lại, tên du thủ du thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên vô lại, tên du thủ du thực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scoundrel stole the child's lunch.