Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm một cái gì đó ở những nơi khác nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We scouted around to find the best price.
/skˈaʊt ərˈaʊnd/
scout around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm một cái gì đó ở những nơi khác nhau.
We scouted around to find the best price.