Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng tìm một người cho một nhiệm vụ hoặc yêu cầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We'd better scout up a replacement for her.
/skˈaʊt ˈʌp/
scout up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng tìm một người cho một nhiệm vụ hoặc yêu cầu.
We'd better scout up a replacement for her.