/ˈskɑʊtˈpleɪn/
scout-plane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay trinh sát.
The scout-plane flew over the forest.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm