TanroDictionary Sổ từ

scoutcraft

/ˈskɑʊtˌkræft/

Anh
0

scoutcraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động của hướng đạo sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động của hướng đạo sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scoutcraft taught him how to tie knots.